ĐẶC TÍNH MỘT SỐ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
I. VẬT LIỆU THÉP
1. Cường độ tính toán gốc của cốt thép Việt Nam ( kg/cm2 )
Stt
|
Nhóm cốt thép
Theo tiêu chuẩn VN
|
Loại cường độ
| ||
Chịu kéo
Ra
|
Chịu nén
R’a
|
Khi tính cốt đai, cốt xiên
Rax
| ||
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
1
|
CI
|
2000
|
2000
|
1600
|
2
|
CII
|
2600
|
2600
|
1800
|
3
|
CIII
|
3400
|
3400
|
2300
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
Trị số trong bảng nhân với hệ số điều kiện làm việc ma.
Trong điều kiện bình thường ma = 1